Trang chủ
Bài viết trường Mỹ
Cleveland State University

Cleveland State University

Cleveland State University

1) Thông tin về trường

– Loại hình: Trường đại học công lập.

– Năm thành lập: 1964.

– Vị trí: 2121 Euclid Ave, Cleveland, OH 44115, USA.

– Campus: Cleveland State University tọa lạc tại bang Ohio, Mỹ. Đây được coi là vị trí đắc địa khi cách Thành phố New York 920 km về phía tây và cách thành phố Chicago 540  km về phía đông. Cleveland nằm bên bờ Lake Erie là một trong những nơi có vẻ đẹp quyến rũ và hoạt động thương mại náo nhiệt cùng những bãi biển dài hàng dặm và sự tấp nập ra vào của nhiều phương tiện hải cảng.

– Số lượng sinh viên: Khoảng 17.000 sinh viên.

– Khóa học chính thức: Tháng 1,8.

– Khóa học tiếng Anh, khóa học dự bị cho sinh viên quốc tế: tháng 1,5,8 qua tổ chức Shorelight.

– Website: https://www.csuohio.edu/

2) Tại sao chọn Cleveland State University (CSU)

Cleveland State University là trường đại học nghiên cứu công lập với 10 chuyên khoa đào tạo 175 chuyên ngành khác nhau. Ngoài ra, CSU đã mở cửa đào tạo khoa School of Film and Media Arts, chuyên khoa về đào tạo phim ảnh duy nhất tại Ohio vào năm 2018.

CSU đứng hạng 18 trong các trường công lập Mỹ về upward mobility (tăng trưởng trong thu nhập) và về nghiên cứu mang tầm ảnh hưởng cao (Brookings Institution, 2018).

Theo National Science Foundation, CSU đứng đầu nước Mỹ về sự gia tăng đầu tư về nghiên cứu, tạo lợi thế lớn cho các sinh viên theo học các ngành kĩ thuật và nghiên cứu.

CSU liến kết với nhiều bệnh viện hàng đầu, các công ty trong top Forture 500, các trung tâm nghiên cứu công lập và những trung tâm văn hóa để xây dựng nên các chuyên ngành, dự án nghiên cứu và quan trọng hơn hết là cơ hội tìm kiếm việc làm tại Mỹ thông qua chương trình Engaged Learning kết nối sinh viên với hơn 3.000 công việc thực tập với các công ty lớn nhỏ.

CSU đã kêu gọi thành công hơn $114 triệu đô dành cho học bổng và các chương trình liên quan đến sự thành công của sinh viên trường.

Mặc dù là trường đại học công lập nhưng tỉ lệ giáo viên và sinh viên là 18:1, tạo điều kiện học tập và sự quan tâm tốt nhất dành cho sinh viên.

Cleveland đứng thứ 16 nước Mỹ về thành phố có mức sinh hoạt rẻ nhất.

Các con số nổi bật:

– Top 100 trường đại học hàng đầu (USA Today, 2018).

– Các chương trình Kỹ thuật bậc đại học tốt nhất Cấp 1 (U.S. News & World Report, 2020).

– Hơn 3000 công việc thực tập trong và ngoài trường.

– Mức lương khởi điểm trung bình của sinh viên mới tốt nghiệp là $45.300.

3) Các chương trình đào tạo

Chương trình đại học (Bacherlor’s Degree): Chương trình đại học kéo dài trong 4 năm nhiều chuyên ngành được đào tạo như: Kỹ thuật hóa học, Công trình dân dụng, Khoa học máy tính, Kỹ sư cơ khí, Công nghệ kỹ thuật điện tử, Kế toán, Kinh doanh tổng hợp, Hệ thống thông tin, Tài chính, Giáo dục, Triết học, Xã hội  học, Nhân học, Toán học, Sinh học, Vật lý, Hóa học,…

Chương trình thạc sĩ (Master Program): Kéo dài 1-2 năm học với đa dạng các chuyên ngành như: Khoa học máy tính, Kỹ sư phần mềm, Kỹ sư điện, Kỹ thuật y sinh, Kỹ thuật hóa học, Khoa học xây dựng, Khoa học cơ khí, Khoa học kỹ thuật môi trường,…

Intensive Language English Program (IELP): Chương trình Anh ngữ Chuyên sâu tại Đại học Bang Cleveland có thể giúp bạn cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình cho dù mục tiêu của bạn là vì lý do giáo dục, kinh doanh hay cá nhân. Bằng cách sống “trong ngôn ngữ”, bạn sẽ học tiếng Anh hiệu quả hơn.

4) Yêu cầu tuyển sinh

Chương trình đại học (Bacherlor’s Degree): Tốt nghiệp THPT GPA 3.0, IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0).

Chương trình thạc sĩ: Tốt nghiệp đại học GPA 2.75 – 3.0, IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.0)/TOEFL 78 (ít nhất một kỹ năng nào dưới 17), yêu cầu GRE đối với các ngành yêu đâu GPA 3.0.

Intensive Language English Program: GPA: 2.75, IELTS dưới 6.0/TOEFL dưới 78

5) Chi phí học tập và sinh hoạt

Học phí:

– Đại học: $16.904/năm.

– Master: $9.795 – $10.350/kỳ.

– Tiếng Anh chuyên sâu: $5.050

Sinh hoạt phí và các chi phí khác

– Nhà ở: $12.670/năm.

– Ăn uống: $3.100/năm.

– Đi lại: $1.770/năm.

– Sách vở, dụng cụ học tập: $800 /năm.

– Bảo hiểm: $2.529/năm.

– Chi phí khác: $1.700/năm.